📘 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung Là Gì?
Bộ thủ (部首) là những thành phần cơ bản cấu tạo nên chữ Hán. Mỗi chữ Hán có thể được tạo thành từ một hoặc nhiều bộ thủ kết hợp với nhau.
Không chỉ đóng vai trò cấu tạo, bộ thủ còn mang ý nghĩa gợi hình, gợi nghĩa, giúp người học hiểu và suy đoán nghĩa của chữ ngay cả khi chưa từng gặp trước đó.
👉 Vì vậy, bộ thủ được xem là “chìa khóa” quan trọng khi học tiếng Trung.
⭐ Ý Nghĩa Của Bộ Thủ Trong Tiếng Trung
Việc nắm vững bộ thủ mang lại nhiều lợi ích thiết thực:
1. Tra từ điển dễ dàng hơn
Chữ Hán được phân loại theo bộ thủ → giúp tìm từ nhanh và chính xác hơn.
2. Đoán nghĩa của chữ
Bộ thủ thường thể hiện ý nghĩa chính → có thể suy luận nghĩa của từ mới.
3. Ghi nhớ chữ hiệu quả hơn
Hiểu cấu trúc → học logic → không cần học vẹt từng nét.
4. Hỗ trợ phát âm
Một số thành phần trong chữ giúp gợi ý cách đọc (âm Hán Việt hoặc phiên âm).
📊 214 Bộ Thủ Tiếng Trung & Cách Sắp Xếp
Trong hệ thống chữ Hán có 214 bộ thủ được dùng để phân loại chữ.
📌 Các bộ thủ được sắp xếp theo:
-
Số nét (từ ít → nhiều)
-
Mức độ đơn giản → phức tạp
📚 Cách phân loại này dựa trên
Khang Hy Tự Điển – một cuốn từ điển nổi tiếng được biên soạn dưới thời nhà Thanh.
🚀 Tại Sao Phải Học Bộ Thủ?
-
Tăng tốc độ học chữ Hán
-
Hiểu sâu bản chất chữ
-
Nhớ lâu – ít quên
-
Tự học từ mới dễ dàng hơn
👉 Có thể nói:
Học bộ thủ = học gốc rễ của tiếng Trung
Dưới đây là tổng hợp các bộ thủ tiếng Trung thông dụng nhất kèm theo tên, phiên âm và ý nghĩa. Cùng học nhé.
Bộ thủ tiếng Trung 1 Nét
| STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 1 | 一 | Nhất | yi | số một |
| 2 | 〡 | Cổn | gǔn | nét sổ |
| 3 | 丶 | Chủ | zhǔ | điểm, chấm |
| 4 | 丿 | Phiệt | piě | nét sổ xiên qua trái |
| 5 | 乙 | Ất | yǐ | vị trí thứ hai trong thiên can |
| 6 | 亅 | Quyết | jué | nét sổ có móc |
Bộ thủ tiếng Trung 2 Nét
| STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 7 | 二 | Nhị | ér | Số hai |
| 8 | 亠 | Đầu | tóu | Không có ý nghĩa |
| 9 | 人 (亻) | Nhân | rén | Người |
| 10 | 儿 | Nhi | ér | Trẻ con |
| 11 | 入 | Nhập | rù | Vào |
| 12 | 八 | Bát | bā | Số tám |
| 13 | 冂 | Quynh | jiǒng | Vùng biên giới xa; hoang địa |
| 14 | 冖 | Mịch | mì | Trùm khăn lên |
| 15 | 冫 | Băng | bīng | Nước đá |
| 16 | 几 | Kỷ | jī | Ghế dựa |
| 17 | 凵 | Khảm | kǎn | Há miệng |
| 18 | 刀 (刂) | Đao | dāo | Con dao, cây đao (vũ khí) |
| 19 | 力 | Lực | lì | Sức mạnh |
| 20 | 勹 | Bao | bā | Bao bọc |
| 21 | 匕 | Chuỷ | bǐ | Cái thìa (cái muỗng) |
| 22 | 匚 | Phương | fāng | Tủ đựng |
| 23 | 匸 | Hệ | xǐ | Che đậy, giấu giếm |
| 24 | 十 | Thập | shí | Số mười |
| 25 | 卜 | Bốc | bǔ | Xem bói |
| 26 | 卩 | Tiết | jié | Đốt tre |
| 27 | 厂 | Hán | hàn | Sườn núi, vách đá |
| 28 | 厶 | Khư, tư | sī | Riêng tư |
| 29 | 又 | Hựu | yòu | Lại nữa, một lần nữa |
Bộ thủ tiếng Trung 3 Nét
| STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 30 | 口 | Khẩu | kǒu | cái miệng |
| 31 | 囗 | Vi | wéi | Vây quanh |
| 32 | 土 | Thổ | tǔ | Đất |
| 33 | 士 | Sĩ | shì | Kẻ sĩ |
| 34 | 夂 | Tuy | sūi | Đi chậm |
| 35 | 夊 | Truy | zhǐ | Đến sau |
| 36 | 夕 | Tịch | xì | Đêm tối |
| 37 | 大 | Đại | dà | To lớn |
| 38 | 女 | Nữ | nǚ | Nữ giới, con gái, đàn bà |
| 39 | 子 | Tử | zǐ | Con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài» |
| 40 | 宀 | Miên | mián | Mái nhà mái che |
| 41 | 寸 | Thốn | cùn | đơn vị «tấc» (đo chiều dài) |
| 42 | 小 | Tiểu | xiǎo | Nhỏ bé |
| 43 | 尢 | Uông | wāng | Yếu đuối |
| 44 | 尸 | Thi | shī | Xác chết, thây ma |
| 45 | 屮 | Triệt | chè | Mầm non |
| 46 | 山 | Sơn | shān | Núi non |
| 47 | 川、巛 | Xuyên | chuān | Sông ngòi |
| 48 | 工 | Công | gōng | Người thợ, công việc |
| 49 | 己 | Kỷ | jǐ | Bản thân mình |
| 50 | 巾 | Cân | jīn | Cái khăn |
| 51 | 干 | Can | gān | Thiên can, can dự |
| 52 | 幺 | Yêu | yāo | Nhỏ nhắn |
| 53 | 广 | Nghiễm | ān | Mái nhà |
| 54 | 廴 | Dẫn | yǐn | Bước dài |
| 55 | 廾 | Củng | gǒng | Chắp tay |
| 56 | 弋 | Dặc | yì | Bắn, chiếm lấy |
| 57 | 弓 | Cung | gōng | Cái cung (để bắn tên) |
| 58 | 彐 | Kệ | jì | Đầu con nhím |
| 59 | 彡 | Sam | shān | Lông tóc dài |
| 60 | 彳 | Xích | chì | Bước chân trái. |
Bộ thủ tiếng Trung 4 Nét
| STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 61 | 心 (忄) | Tâm | xīn | Quả tim, tâm trí, tấm lòng |
| 62 | 戈 | Qua | gē | Cây qua (một thứ binh khí dài) |
| 63 | 户 | Hộ | hù | Cửa một cánh |
| 64 | 手 (扌) | Thủ | shǒu | Tay |
| 65 | 支 | Chi | zhī | Cành nhánh |
| 66 | 攴 (攵) | Phộc | pù | Đánh khẽ |
| 67 | 文 | Văn | wén | Nét vằn |
| 68 | 斗 | Đẩu | dōu | Cái đấu để đong |
| 69 | 斤 | Cân | jīn | Cái búa, rìu |
| 70 | 方 | Phương | fāng | Vuông |
| 71 | 无(旡) | Vô | wú | Không |
| 72 | 日 | Nhật | rì | Ngày, mặt trời |
| 73 | 曰 | Viết | yuē | Nói rằng |
| 74 | 月 | Nguyệt | yuè | Tháng, mặt trăng |
| 75 | 木 | Mộc | mù | Gỗ, cây cối |
| 76 | 欠 | Khiếm | qiàn | Khiếm khuyết, thiếu vắng |
| 77 | 止 | Chỉ | zhǐ | Dừng lại |
| 78 | 歹 | Đãi | dǎi | Xấu xa, tệ hại |
| 79 | 殳 | Thù | shū | Binh khí dài |
| 80 | 毋 | Vô | wú | Chớ, đừng |
| 81 | 比 | Tỷ | bǐ | So sánh |
| 82 | 毛 | Mao | máo | Lông |
| 83 | 氏 | Thị | shì | Họ |
| 84 | 气 | Khí | qì | Hơi nước |
| 85 | 水(氵、氺) | Thủy | shǔi | Nước |
| 86 | 火 (灬) | Hỏa | huǒ | Lửa |
| 87 | 爪 | Trảo | zhǎo | Móng vuốt cầm thú |
| 88 | 父 | Phụ | fù | Cha |
| 89 | 爻 | Hào | yáo | Hào âm, hào dương (Kinh Dịch) |
| 90 | 爿(丬) | Tường | qiáng | Mảnh gỗ, cái giường |
| 91 | 片 | Phiến | piàn | Mảnh, tấm, miếng |
| 92 | 牙 | Nha | yá | Răng |
| 93 | 牛(牜) | Ngưu | níu | Trâu |
| 94 | 犬 (犭) | Khuyển | quǎn | Con chó |
Bộ thủ tiếng Trung 5 Nét
| STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 95 | 玄 | Huyền | xuán | Màu đen huyền, huyền bí |
| 96 | 玉 | Ngọc | yù | Đá quý, ngọc |
| 97 | 瓜 | Qua | guā | Quả dưa |
| 98 | 瓦 | Ngõa | wǎ | Ngói |
| 99 | 甘 | Cam | gān | Ngọt |
| 100 | 生 | Sinh | shēng | Sinh sôi,nảy nở |
| 101 | 用 | Dụng | yòng | Dùng |
| 102 | 田 | Điền | tián | Ruộng |
| 103 | 疋( 匹) | Thất | pǐ | Đơn vị đo chiều dài, tấm (vải) |
| 104 | 疒 | Nạch | nǐ | Bệnh tật |
| 105 | 癶 | Bát | bǒ | Gạt ngược lại, trở lại |
| 106 | 白 | Bạch | bái | Màu trắng |
| 107 | 皮 | Bì | pí | Da |
| 108 | 皿 | Mãnh | mǐn | Bát dĩa |
| 109 | 目(罒) | Mục | mù | Mắt |
| 110 | 矛 | Mâu | máo | Cây giáo để đâm |
| 111 | 矢 | Thỉ | shǐ | Cây tên, mũi tên |
| 112 | 石 | Thạch | shí | Đá |
| 113 | 示 (礻) | Thị, kỳ | shì | Chỉ thị; thần đất |
| 114 | 禸 | Nhựu | róu | Vết chân, lốt chân |
| 115 | 禾 | Hòa | hé | Lúa |
| 116 | 穴 | Huyệt | xué | Hang lỗ |
| 117 | 立 | Lập | lì | Đứng, thành lập |
Bộ thủ tiếng Trung 6 Nét
| STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 118 | 竹 | Trúc | zhú | Tre trúc |
| 119 | 米 | Mễ | mǐ | Gạo |
| 120 | 糸 (糹, 纟) | Mịch | mì | Sợi tơ nhỏ |
| 121 | 缶 | Phẫu | fǒu | Đồ sành |
| 122 | 网(, 罓) | Võng | wǎng | Cái lưới |
| 123 | 羊 | Dương | yáng | Con dê |
| 124 | 羽 (羽) | Vũ | yǚ | Lông vũ |
| 125 | 老 | Lão | lǎo | Già |
| 126 | 而 | Nhi | ér | Mà, và |
| 127 | 耒 | Lỗi | lěi | Cái cày |
| 128 | 耳 | Nhĩ | ěr | Lỗ tai |
| 129 | 聿 | Duật | yù | Cây bút |
| 130 | 肉 | Nhục | ròu | Thịt |
| 131 | 臣 | Thần | chén | Bầy tôi |
| 132 | 自 | Tự | zì | Tự bản thân, kể từ |
| 133 | 至 | Chí | zhì | Đến |
| 134 | 臼 | Cữu | jiù | Cái cối giã gạo |
| 135 | 舌 | Thiệt | shé | Cái lưỡi |
| 136 | 舛 | Suyễn | chuǎn | Sai lầm |
| 137 | 舟 | Chu | zhōu | Cái thuyền |
| 138 | 艮 | Cấn | gèn | quẻ Cấn (Kinh Dịch), dừng, bền cứng |
| 139 | 色 | Sắc | sè | Màu, dáng vẻ, nữ sắc |
| 140 | 艸 (艹) | Thảo | cǎo | Cỏ |
| 141 | 虍 | Hổ | hū | Vằn vện của con hổ |
| 142 | 虫 | Trùng | chóng | Sâu bọ |
| 143 | 血 | Huyết | xuè | Máu |
| 144 | 行 | Hành | xíng | Đi, thi hành, làm được |
| 145 | 衣(衤) | Y | yī | Áo |
| 146 | 襾 | Á | yà | Che đậy, úp lên |
Bộ thủ tiếng Trung 7 Nét
| STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 147 | 見(见) | Kiến | jiàn | Trông thấy |
| 148 | 角 | Giác | jué | Góc, sừng thú |
| 149 | 言 | Ngôn | yán | Nói |
| 150 | 谷 | Cốc | gǔ | Khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng |
| 151 | 豆 | Đậu | dòu | Hạt đậu, cây đậu |
| 152 | 豕 | Thỉ | shǐ | Con heo, con lợn |
| 153 | 豸 | Trãi | zhì | Loài sâu không chân |
| 154 | 貝 (贝) | Bối | bèi | Vật báu |
| 155 | 赤 | Xích | chì | Màu đỏ |
| 156 | 走(赱) | Tẩu | zǒu | Đi, chạy |
| 157 | 足 | Túc | zú | Chân, đầy đủ |
| 158 | 身 | Thân | shēn | Thân thể, thân mình |
| 159 | 車 (车) | Xa | chē | Chiếc xe |
| 160 | 辛 | Tân | xīn | Cay |
| 161 | 辰 | Thần | chén | Nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi) |
| 162 | 辵(辶) | Sước | chuò | Chợt bước đi chợt dừng lại |
| 163 | 邑(阝) | Ấp | yì | Vùng đất, đất phong cho quan |
| 164 | 酉 | Dậu | yǒu | Một trong 12 địa chi |
| 165 | 釆 | Biện | biàn | Phân biệt |
| 166 | 里 | Lý | lǐ | Dặm; làng xóm |
Bộ thủ tiếng Trung 8 Nét
| STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 167 | 金 | Kim | jīn | Kim loại nói chung, vàng |
| 168 | 長 (镸 , 长) | Trường | cháng | Dài, lớn (trưởng) |
| 169 | 門 (门) | Môn | mén | Cửa hai cánh |
| 170 | 阜 (阝- ) | Phụ | fù | Đống đất, gò đất |
| 171 | 隶 | Đãi | dài | Kịp, kịp đến |
| 172 | 隹 | Truy, chuy | zhuī | Chim non |
| 173 | 雨 | Vũ | yǔ | Mưa |
| 174 | 青 (靑) | Thanh | qīng | Màu xanh |
| 175 | 非 | Phi | fēi | Không |
Bộ thủ tiếng Trung 9 Nét
| STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 176 | 面 (靣) | Diện | miàn | Mặt, bề mặt |
| 177 | 革 | Cách | gé | Da thú, thay đổi |
| 178 | 韋 (韦) | Vi | wéi | Da đã thuộc rồi |
| 179 | 韭 | Phỉ, cửu | jiǔ | Rau hẹ |
| 180 | 音 | Âm | yīn | Âm thanh, tiếng |
| 181 | 頁(页) | Hiệt | yè | Đầu; trang giấy |
| 182 | 風(凬, 风) | Phong | fēng | Gió |
| 183 | 飛 (飞 ) | Phi | fēi | Bay |
| 184 | 食 (飠, 饣 ) | Thực | shí | Ăn |
| 185 | 首 | Thủ | shǒu | Đầu |
| 186 | 香 | Hương | xiāng | Mùi thơm |
| 187 | 馬 (马) | Mã | mǎ | Con ngựa |
| 188 | 骨 | Cốt | gǔ | Xương |
| 189 | 高 | Cao | gāo | Cao |
| 190 | 髟 | Bưu, tiêu | biāo | Tóc dài |
| 191 | 鬥 (斗) | Đấu | dòu | Đánh nhau |
| 192 | 鬯 | Sưởng | chàng | Ủ rượu nếp |
| 193 | 鬲 | Cách | gé | Nồi, chõ |
| 194 | 鬼 | Quỷ | gǔi | Con quỷ |
Bộ thủ tiếng Trung 11 Nét
| STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 195 | 魚 (鱼) | Ngư | yú | Con cá |
| 196 | 鳥(鸟) | Điểu | niǎo | Con chim |
| 197 | 鹵 | Lỗ | lǔ | Đất mặn |
| 198 | 鹿 | Lộc | lù | Con hươu |
| 199 | 麥 (麦) | Mạch | mò | Lúa mạch |
| 200 | 麻 | Ma | má | Cây gai |
Bộ thủ tiếng Trung 12 Nét
| STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 201 | 黃 | Hoàng | huáng | Màu vàng |
| 202 | 黍 | Thử | shǔ | Lúa nếp |
| 203 | 黑 | Hắc | hēi | Màu đen |
| 204 | 黹 | Chỉ | zhǐ | May áo, khâu vá |
Bộ thủ tiếng Trung 13 Nét
| STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 205 | 黽 | Mãnh | mǐn | Loài bò sát |
| 206 | 鼎 | Đỉnh | dǐng | Cái đỉnh |
| 207 | 鼓 | Cổ | gǔ | Cái trống |
| 208 | 鼠 | Thử | shǔ | Con chuột |
Bộ thủ tiếng Trung 14 Nét
| STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 209 | 鼻 | tỵ | bí | cái mũi |
| 210 | 齊
(斉 , 齐) |
tề | qí | bằng nhau |
Bộ thủ tiếng Trung 15 Nét
| STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 211 | 齒(齿, 歯 ) | Xỉ | chǐ | Răng |
Bộ thủ tiếng Trung 16 Nét
| STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 212 | 龍(龙 ) | long | lóng | con rồng |
| 213 | 龜 (亀, 龟 ) | quy | guī | con rùa |
Bộ thủ tiếng Trung 17 Nét
| STT | BỘ THỦ | TÊN BỘ THỦ | PHIÊN ÂM | Ý NGHĨA |
| 214 | 龠 | Dược | yuè | sáo ba lỗ |